BẢNG GIÁ ĐANG ÁP DỤNG
HẢI SẢN TƯƠI SỐNG
Cập nhật 04/09/2026 · 157 mặt hàng
Giá tham khảo theo VNĐ/KG. Liên hệ để nhận giá theo số lượng.157 mặt hàng
| STT | BRANDNHÃN HÀNG | TÊN HÀNGMẶT HÀNG | QUY CÁCH | GIÁ HKD/CNVNĐ/KG | GIÁ CTYVNĐ/KG |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Việt Nam | Cá ba sa bỏ đầu 0,8–1,2kg | kg | 98.250 | 95.000 |
| 2 | Việt Nam | Cá ba sa khúc đặc 0,6–1kg | kg | 114.000 | 110.000 |
| 3 | Việt Nam | Cá ba sa làm sạch 0,8–1,2kg | kg | 93.000 | 90.000 |
| 4 | Việt Nam | Cá ba sa phi lê không da, có mỡ 0,3–0,7kg | kg | 118.200 | 114.000 |
| 5 | Việt Nam | Cá ba sa phi lê không da, không mỡ 0,3–0,7kg | kg | 122.400 | 118.000 |
| 6 | Việt Nam | Cá ba sa sống 0,8–1,2kg | kg | 108.750 | 105.000 |
| 7 | Việt Nam | Cá bạc má bỏ đầu 7–8 con/kg | kg | 119.250 | 115.000 |
| 8 | Việt Nam | Cá bạc má làm sạch 7–8 con/kg | kg | 114.000 | 110.000 |
| 9 | Việt Nam | Cá bóp bỏ đầu 1–3kg | kg | 387.000 | 370.000 |
| 10 | Việt Nam | Cá bóp khúc đặc 1–3kg | kg | 434.250 | 415.000 |
| 11 | Việt Nam | Cá bóp khúc đuôi 1–3kg | kg | 423.750 | 405.000 |
| 12 | Việt Nam | Cá bóp làm sạch 1–3kg | kg | 339.750 | 325.000 |
| 13 | Việt Nam | Cá bóp phi lê có da 0,5–1kg | kg | 518.250 | 495.000 |
| 14 | Việt Nam | Cá bóp phi lê không da 0,5–1kg | kg | 539.250 | 515.000 |
| 15 | Việt Nam | Cá cam 0,5–1kg/con | kg | 111.900 | 108.000 |
| 16 | Việt Nam | Cá cam không đầu 0,3–1kg | kg | 139.200 | 134.000 |
| 17 | Việt Nam | Cá cam làm sạch 0,5–1kg | kg | 126.600 | 122.000 |
| 18 | Việt Nam | Cá cam phi lê có da | kg | 182.250 | 175.000 |
| 19 | Việt Nam | Cá chẽm làm sạch 1–1,2kg | kg | 161.250 | 155.000 |
| 20 | Việt Nam | Cá chẽm phi lê có da | kg | 234.750 | 225.000 |
| 21 | Việt Nam | Cá chẽm phi lê không da 0,4–1kg | kg | 259.950 | 249.000 |
| 22 | Việt Nam | Cá cờ phi lê không da 1,5–2kg | kg | 198.000 | 190.000 |
| 23 | Việt Nam | Cá cơm trắng cắt đầu đuôi | kg | 124.500 | 120.000 |
| 24 | Việt Nam | Cá cơm trắng không đầu | kg | 124.500 | 120.000 |
| 25 | Việt Nam | Cá diêu hồng bỏ đầu 0,6–1kg | kg | 138.150 | 133.000 |
| 26 | Việt Nam | Cá diêu hồng làm sạch 0,7–1kg | kg | 129.750 | 125.000 |
| 27 | Việt Nam | Cá diêu hồng làm sạch con nhỏ 0,5–0,7kg | kg | 116.100 | 112.000 |
| 28 | Việt Nam | Cá diêu hồng phi lê có da 0,3–0,5kg | kg | 198.000 | 190.000 |
| 29 | Việt Nam | Cá diêu hồng phi lê không da 0,3–0,5kg | kg | 208.500 | 200.000 |
| 30 | Việt Nam | Cá diêu hồng sống 0,8–1,2kg | kg | 124.500 | 120.000 |
| 31 | Việt Nam | Cá hồi | kg | 287.250 | 275.000 |
| 32 | Việt Nam | Cá hồi bỏ đầu | kg | 308.250 | 295.000 |
| 33 | Việt Nam | Cá hồi phi lê có da | kg | 392.250 | 375.000 |
| 34 | Việt Nam | Cá hồi phi lê không da | kg | 434.250 | 415.000 |
| 35 | Việt Nam | Cá hú bỏ đầu 0,7–1kg | kg | 137.100 | 132.000 |
| 36 | Việt Nam | Cá hú khúc đặc 0,5–1kg | kg | 161.250 | 155.000 |
| 37 | Việt Nam | Cá hú làm sạch 1–1,2kg | kg | 143.400 | 138.000 |
| 38 | Việt Nam | Cá hú phi lê 0,2–0,5kg | kg | 213.750 | 205.000 |
| 39 | Việt Nam | Cá hường bỏ đầu 7–8 con/kg | kg | 122.400 | 118.000 |
| 40 | Việt Nam | Cá hường làm sạch, cắt đuôi 7–8 con/kg | kg | 112.950 | 109.000 |
| 41 | Việt Nam | Cá kèo làm sạch 40–50 con/kg | kg | 339.750 | 325.000 |
| 42 | Việt Nam | Cá lóc bông bỏ đầu 1–1,2kg/con | kg | 161.250 | 155.000 |
| 43 | Việt Nam | Cá lóc bông khúc đặc | kg | 180.150 | 173.000 |
| 44 | Việt Nam | Cá lóc bông làm sạch 1–1,2kg/con | kg | 137.100 | 132.000 |
| 45 | Việt Nam | Cá lóc bông phi lê 0,5–1kg | kg | 198.000 | 190.000 |
| 46 | Việt Nam | Cá lóc bông phi lê có da 0,3–1kg | kg | 198.000 | 190.000 |
| 47 | Việt Nam | Cá lóc bông phi lê không da 0,3–1kg | kg | 208.500 | 200.000 |
| 48 | Việt Nam | Cá lóc bông sống 1,5–1,7kg/con | kg | 149.700 | 144.000 |
| 49 | Việt Nam | Cá lóc đen bỏ đầu 0,5–1kg | kg | 122.400 | 118.000 |
| 50 | Việt Nam | Cá lóc đen còn sống 0,6–0,8kg/con | kg | 110.850 | 107.000 |
| 51 | Việt Nam | Cá lóc đen khúc đặc | kg | 131.850 | 127.000 |
| 52 | Việt Nam | Cá lóc đen làm sạch 0,7–1kg | kg | 121.350 | 117.000 |
| 53 | Việt Nam | Cá lóc đen phi lê có da, có mỡ 0,2–0,4kg | kg | 161.250 | 155.000 |
| 54 | Việt Nam | Cá lóc đen phi lê không da 0,2–0,4kg | kg | 166.500 | 160.000 |
| 55 | Việt Nam | Cá lóc khúc đặc | kg | 131.850 | 127.000 |
| 56 | Việt Nam | Cá lưỡi mèo làm sạch 14–16 con/kg | kg | 119.250 | 115.000 |
| 57 | Việt Nam | Cá mó làm sạch 14–16 con/kg | kg | 119.250 | 115.000 |
| 58 | Việt Nam | Cá mùi làm sạch 10–12 con/kg | kg | 98.250 | 95.000 |
| 59 | Việt Nam | Cá ngân bỏ đầu | kg | 127.650 | 123.000 |
| 60 | Việt Nam | Cá ngân làm sạch 7–8 con/kg | kg | 119.250 | 115.000 |
| 61 | Việt Nam | Cá ngừ bỏ đầu 0,5–1kg | kg | 124.500 | 120.000 |
| 62 | Việt Nam | Cá ngừ bò làm sạch 0,5–1kg | kg | 124.500 | 120.000 |
| 63 | Việt Nam | Cá ngừ khúc đặc | kg | 138.150 | 133.000 |
| 64 | Việt Nam | Cá ngừ làm sạch 0,5–1kg | kg | 117.150 | 113.000 |
| 65 | Việt Nam | Cá nục bỏ đầu 9–10 con/kg | kg | 119.250 | 115.000 |
| 66 | Việt Nam | Cá nục làm sạch 7–8 con/kg | kg | 108.750 | 105.000 |
| 67 | Việt Nam | Cá nục Nha Trang bỏ đầu 0,2–0,5kg | kg | 122.400 | 118.000 |
| 68 | Việt Nam | Cá nục Nha Trang làm sạch 0,3–0,5kg | kg | 114.000 | 110.000 |
| 69 | Việt Nam | Cá rô đồng | kg | 103.500 | 100.000 |
| 70 | Việt Nam | Cá rô làm sạch 4–5 con/kg | kg | 111.900 | 108.000 |
| 71 | Việt Nam | Cá rô làm sạch 6–7 con/kg | kg | 110.850 | 107.000 |
| 72 | Việt Nam | Cá rô làm sạch 8–9 con/kg | kg | 108.750 | 105.000 |
| 73 | Việt Nam | Cá rô phi làm sạch 4–5 con/kg | kg | 85.650 | 83.000 |
| 74 | Việt Nam | Cá Sapa bỏ đầu | kg | 114.000 | 110.000 |
| 75 | Việt Nam | Cá Sapa làm sạch 0,4–0,7kg | kg | 108.750 | 105.000 |
| 76 | Việt Nam | Cá thác lác nạo nguyên chất | kg | 234.750 | 225.000 |
| 77 | Việt Nam | Cá thu bỏ đầu 2–3kg | kg | 245.250 | 235.000 |
| 78 | Việt Nam | Cá thu khúc đặc 1,5–2kg | kg | 255.750 | 245.000 |
| 79 | Việt Nam | Cá thu làm sạch 2–3kg | kg | 234.750 | 225.000 |
| 80 | Việt Nam | Cá thu Nhật không đầu 8–9 con/kg | kg | 198.000 | 190.000 |
| 81 | Việt Nam | Cá thu phi lê có da 0,3–1kg | kg | 219.000 | 210.000 |
| 82 | Việt Nam | Cá thu phi lê không da 0,2–1kg | kg | 229.500 | 220.000 |
| 83 | Việt Nam | Cá tráo làm sạch 7–8 con/kg | kg | 106.650 | 103.000 |
| 84 | Việt Nam | Cá trê bỏ đầu 0,2–0,3kg | kg | 96.150 | 93.000 |
| 85 | Việt Nam | Cá trê làm sạch 0,3–0,5kg | kg | 90.900 | 88.000 |
| 86 | Việt Nam | Cá trê phi lê 0,3–0,5kg | kg | 119.250 | 115.000 |
| 87 | Việt Nam | Cá trứng | kg | 148.650 | 143.000 |
| 88 | Việt Nam | Cua đồng sống 13–16 con/kg | kg | 182.250 | 175.000 |
| 89 | Việt Nam | Cua đồng sống tách mai, tách yếm | kg | 234.750 | 225.000 |
| 90 | Việt Nam | Cua đồng sống tách mai, tách yếm xay | kg | 234.750 | 225.000 |
| 91 | Việt Nam | Đầu cá hồi | kg | 93.000 | 90.000 |
| 92 | Việt Nam | Đầu mực lá làm sạch | kg | 318.750 | 305.000 |
| 93 | Việt Nam | Đùi ếch có xương 0,1–0,2kg/đùi | kg | 292.500 | 280.000 |
| 94 | Việt Nam | Đùi ếch rút xương | kg | 103.500 | 100.000 |
| 95 | Việt Nam | Ếch làm sạch 0,2–0,3kg | kg | 182.250 | 175.000 |
| 96 | Việt Nam | Ếch sống | kg | 116.100 | 112.000 |
| 97 | Việt Nam | Hến nguyên vỏ | kg | 77.250 | 75.000 |
| 98 | Việt Nam | Lươn làm sạch, có đầu 0,3–1kg | kg | 171.750 | 165.000 |
| 99 | Việt Nam | Lươn làm sạch, không đầu 0,3–1kg | kg | 182.250 | 175.000 |
| 100 | Việt Nam | Lươn phi lê, cắt đuôi 0,3–1kg | kg | 224.250 | 215.000 |
| 101 | Việt Nam | Lươn sống 0,4–0,7kg | kg | 161.250 | 155.000 |
| 102 | Việt Nam | Mực lá làm sạch, có đầu 3–4 con/kg | kg | 423.750 | 405.000 |
| 103 | Việt Nam | Mực lá làm sạch, không đầu 3–4 con/kg | kg | 434.250 | 415.000 |
| 104 | Việt Nam | Mực lá phi lê 3–4 con/kg | kg | 434.250 | 415.000 |
| 105 | Việt Nam | Mực nang không đầu 6–7 con/kg | kg | 308.250 | 295.000 |
| 106 | Việt Nam | Mực nang làm sạch 6–7 con/kg | kg | 245.250 | 235.000 |
| 107 | Việt Nam | Mực ống không đầu, không vây | kg | 633.750 | 605.000 |
| 108 | Việt Nam | Mực ống làm sạch, có đầu 6–8 con/kg | kg | 397.500 | 380.000 |
| 109 | Việt Nam | Mực ống làm sạch, không đầu 6–8 con/kg | kg | 476.250 | 455.000 |
| 110 | Việt Nam | Nghêu sống 40–50 con/kg | kg | 103.500 | 100.000 |
| 111 | Việt Nam | Ốc bươu sống 20–30 con/kg | kg | 140.250 | 135.000 |
| 112 | Việt Nam | Thịt càng cua lớn | kg | — | — |
| 113 | Việt Nam | Thịt càng cua thường | kg | 675.750 | 645.000 |
| 114 | Việt Nam | Thịt cua đỏ | kg | — | — |
| 115 | Việt Nam | Thịt cua trắng | kg | 402.750 | 385.000 |
| 116 | Việt Nam | Thịt nghêu còn nước | kg | 245.250 | 235.000 |
| 117 | Việt Nam | Tôm bạc cắt đầu 60–65 con/kg | kg | 210.600 | 202.000 |
| 118 | Việt Nam | Tôm bạc cắt đầu 70–75 con/kg | kg | 205.350 | 197.000 |
| 119 | Việt Nam | Tôm bạc cắt đầu đuôi 44–50 con/kg | kg | 229.500 | 220.000 |
| 120 | Việt Nam | Tôm bạc cắt đầu đuôi 50–55 con/kg | kg | 224.250 | 215.000 |
| 121 | Việt Nam | Tôm bạc cắt đầu đuôi 60–65 con/kg | kg | 213.750 | 205.000 |
| 122 | Việt Nam | Tôm bạc cắt đầu đuôi 70–75 con/kg | kg | 208.500 | 200.000 |
| 123 | Việt Nam | Tôm bạc cắt đầu đuôi 90–100 con/kg | kg | 203.250 | 195.000 |
| 124 | Việt Nam | Tôm bạc lột vỏ 80–85 con/kg | kg | 329.250 | 315.000 |
| 125 | Việt Nam | Tôm bạc lột vỏ 88–100 con/kg | kg | 318.750 | 305.000 |
| 126 | Việt Nam | Tôm bạc lột vỏ 100–105 con/kg | kg | 318.750 | 305.000 |
| 127 | Việt Nam | Tôm bạc lột vỏ 200–250 con/kg | kg | 276.750 | 265.000 |
| 128 | Việt Nam | Tôm bạc lột vỏ 300–350 con/kg | kg | 266.250 | 255.000 |
| 129 | Việt Nam | Tôm bạc lột vỏ 400–450 con/kg | kg | 255.750 | 245.000 |
| 130 | Việt Nam | Tôm bạc lột vỏ 500–550 con/kg | kg | 255.750 | 245.000 |
| 131 | Việt Nam | Tôm bạc tươi 44–50 con/kg | kg | 208.500 | 200.000 |
| 132 | Việt Nam | Tôm bạc tươi 50–55 con/kg | kg | 203.250 | 195.000 |
| 133 | Việt Nam | Tôm bạc tươi 60–65 con/kg | kg | 198.000 | 190.000 |
| 134 | Việt Nam | Tôm bạc tươi 70–75 con/kg | kg | 192.750 | 185.000 |
| 135 | Việt Nam | Tôm bạc tươi 90–100 con/kg | kg | 190.650 | 183.000 |
| 136 | Việt Nam | Tôm sú cắt đầu đuôi 30–35 con/kg | kg | 429.000 | 410.000 |
| 137 | Việt Nam | Tôm sú cắt đầu đuôi 40–45 con/kg | kg | 381.750 | 365.000 |
| 138 | Việt Nam | Tôm sú cắt đầu đuôi 50–55 con/kg | kg | 334.500 | 320.000 |
| 139 | Việt Nam | Tôm sú cắt đầu đuôi 60–65 con/kg | kg | 307.200 | 294.000 |
| 140 | Việt Nam | Tôm sú cắt đầu đuôi 70–75 con/kg | kg | 255.750 | 245.000 |
| 141 | Việt Nam | Tôm sú lột vỏ 60–70 con/kg | kg | 455.250 | 435.000 |
| 142 | Việt Nam | Tôm sú lột vỏ 80–85 con/kg | kg | 423.750 | 405.000 |
| 143 | Việt Nam | Tôm sú lột vỏ 100–120 con/kg | kg | 381.750 | 365.000 |
| 144 | Việt Nam | Tôm sú lột vỏ 120–130 con/kg | kg | 371.250 | 355.000 |
| 145 | Việt Nam | Tôm sú lột vỏ 140–150 con/kg | kg | 350.250 | 335.000 |
| 146 | Việt Nam | Tôm sú tươi 30–35 con/kg | kg | 339.750 | 325.000 |
| 147 | Việt Nam | Tôm sú tươi 40–45 con/kg | kg | 287.250 | 275.000 |
| 148 | Việt Nam | Tôm sú tươi 50–55 con/kg | kg | 306.150 | 293.000 |
| 149 | Việt Nam | Tôm sú tươi 60–65 con/kg | kg | 276.750 | 265.000 |
| 150 | Việt Nam | Tôm sú tươi 70–75 con/kg | kg | 244.200 | 234.000 |
| 151 | Việt Nam | Cá chép làm sạch đánh vảy | kg | 103.500 | 100.000 |
| 152 | Việt Nam | Mực ống nguyên con | kg | 318.750 | 305.000 |
| 153 | Việt Nam | Tôm bạc cắt đầu đuôi 200 con/kg | kg | 182.250 | 175.000 |
| 154 | Việt Nam | Khoai tây cọng 7×7, thùng 12kg | kg | 45.811 | 45.058 |
| 155 | Việt Nam | Khoai tây cọng 9×9, thùng 12kg | kg | 45.811 | 45.058 |
| 156 | Việt Nam | Khoai tây cọng 14×14, thùng 12kg | kg | 45.811 | 45.058 |
| 157 | Việt Nam | Chả cá Nha Trang loại 1, bịch 0,5kg | kg | 45.866 | 45.110 |
#01Việt Namkg
Cá ba sa bỏ đầu 0,8–1,2kg
GIÁ HKD/CN98.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY95.000VNĐ/KG
#02Việt Namkg
Cá ba sa khúc đặc 0,6–1kg
GIÁ HKD/CN114.000VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY110.000VNĐ/KG
#03Việt Namkg
Cá ba sa làm sạch 0,8–1,2kg
GIÁ HKD/CN93.000VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY90.000VNĐ/KG
#04Việt Namkg
Cá ba sa phi lê không da, có mỡ 0,3–0,7kg
GIÁ HKD/CN118.200VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY114.000VNĐ/KG
#05Việt Namkg
Cá ba sa phi lê không da, không mỡ 0,3–0,7kg
GIÁ HKD/CN122.400VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY118.000VNĐ/KG
#06Việt Namkg
Cá ba sa sống 0,8–1,2kg
GIÁ HKD/CN108.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY105.000VNĐ/KG
#07Việt Namkg
Cá bạc má bỏ đầu 7–8 con/kg
GIÁ HKD/CN119.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY115.000VNĐ/KG
#08Việt Namkg
Cá bạc má làm sạch 7–8 con/kg
GIÁ HKD/CN114.000VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY110.000VNĐ/KG
#09Việt Namkg
Cá bóp bỏ đầu 1–3kg
GIÁ HKD/CN387.000VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY370.000VNĐ/KG
#10Việt Namkg
Cá bóp khúc đặc 1–3kg
GIÁ HKD/CN434.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY415.000VNĐ/KG
#11Việt Namkg
Cá bóp khúc đuôi 1–3kg
GIÁ HKD/CN423.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY405.000VNĐ/KG
#12Việt Namkg
Cá bóp làm sạch 1–3kg
GIÁ HKD/CN339.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY325.000VNĐ/KG
#13Việt Namkg
Cá bóp phi lê có da 0,5–1kg
GIÁ HKD/CN518.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY495.000VNĐ/KG
#14Việt Namkg
Cá bóp phi lê không da 0,5–1kg
GIÁ HKD/CN539.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY515.000VNĐ/KG
#15Việt Namkg
Cá cam 0,5–1kg/con
GIÁ HKD/CN111.900VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY108.000VNĐ/KG
#16Việt Namkg
Cá cam không đầu 0,3–1kg
GIÁ HKD/CN139.200VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY134.000VNĐ/KG
#17Việt Namkg
Cá cam làm sạch 0,5–1kg
GIÁ HKD/CN126.600VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY122.000VNĐ/KG
#18Việt Namkg
Cá cam phi lê có da
GIÁ HKD/CN182.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY175.000VNĐ/KG
#19Việt Namkg
Cá chẽm làm sạch 1–1,2kg
GIÁ HKD/CN161.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY155.000VNĐ/KG
#20Việt Namkg
Cá chẽm phi lê có da
GIÁ HKD/CN234.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY225.000VNĐ/KG
#21Việt Namkg
Cá chẽm phi lê không da 0,4–1kg
GIÁ HKD/CN259.950VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY249.000VNĐ/KG
#22Việt Namkg
Cá cờ phi lê không da 1,5–2kg
GIÁ HKD/CN198.000VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY190.000VNĐ/KG
#23Việt Namkg
Cá cơm trắng cắt đầu đuôi
GIÁ HKD/CN124.500VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY120.000VNĐ/KG
#24Việt Namkg
Cá cơm trắng không đầu
GIÁ HKD/CN124.500VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY120.000VNĐ/KG
#25Việt Namkg
Cá diêu hồng bỏ đầu 0,6–1kg
GIÁ HKD/CN138.150VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY133.000VNĐ/KG
#26Việt Namkg
Cá diêu hồng làm sạch 0,7–1kg
GIÁ HKD/CN129.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY125.000VNĐ/KG
#27Việt Namkg
Cá diêu hồng làm sạch con nhỏ 0,5–0,7kg
GIÁ HKD/CN116.100VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY112.000VNĐ/KG
#28Việt Namkg
Cá diêu hồng phi lê có da 0,3–0,5kg
GIÁ HKD/CN198.000VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY190.000VNĐ/KG
#29Việt Namkg
Cá diêu hồng phi lê không da 0,3–0,5kg
GIÁ HKD/CN208.500VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY200.000VNĐ/KG
#30Việt Namkg
Cá diêu hồng sống 0,8–1,2kg
GIÁ HKD/CN124.500VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY120.000VNĐ/KG
#31Việt Namkg
Cá hồi
GIÁ HKD/CN287.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY275.000VNĐ/KG
#32Việt Namkg
Cá hồi bỏ đầu
GIÁ HKD/CN308.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY295.000VNĐ/KG
#33Việt Namkg
Cá hồi phi lê có da
GIÁ HKD/CN392.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY375.000VNĐ/KG
#34Việt Namkg
Cá hồi phi lê không da
GIÁ HKD/CN434.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY415.000VNĐ/KG
#35Việt Namkg
Cá hú bỏ đầu 0,7–1kg
GIÁ HKD/CN137.100VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY132.000VNĐ/KG
#36Việt Namkg
Cá hú khúc đặc 0,5–1kg
GIÁ HKD/CN161.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY155.000VNĐ/KG
#37Việt Namkg
Cá hú làm sạch 1–1,2kg
GIÁ HKD/CN143.400VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY138.000VNĐ/KG
#38Việt Namkg
Cá hú phi lê 0,2–0,5kg
GIÁ HKD/CN213.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY205.000VNĐ/KG
#39Việt Namkg
Cá hường bỏ đầu 7–8 con/kg
GIÁ HKD/CN122.400VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY118.000VNĐ/KG
#40Việt Namkg
Cá hường làm sạch, cắt đuôi 7–8 con/kg
GIÁ HKD/CN112.950VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY109.000VNĐ/KG
#41Việt Namkg
Cá kèo làm sạch 40–50 con/kg
GIÁ HKD/CN339.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY325.000VNĐ/KG
#42Việt Namkg
Cá lóc bông bỏ đầu 1–1,2kg/con
GIÁ HKD/CN161.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY155.000VNĐ/KG
#43Việt Namkg
Cá lóc bông khúc đặc
GIÁ HKD/CN180.150VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY173.000VNĐ/KG
#44Việt Namkg
Cá lóc bông làm sạch 1–1,2kg/con
GIÁ HKD/CN137.100VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY132.000VNĐ/KG
#45Việt Namkg
Cá lóc bông phi lê 0,5–1kg
GIÁ HKD/CN198.000VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY190.000VNĐ/KG
#46Việt Namkg
Cá lóc bông phi lê có da 0,3–1kg
GIÁ HKD/CN198.000VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY190.000VNĐ/KG
#47Việt Namkg
Cá lóc bông phi lê không da 0,3–1kg
GIÁ HKD/CN208.500VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY200.000VNĐ/KG
#48Việt Namkg
Cá lóc bông sống 1,5–1,7kg/con
GIÁ HKD/CN149.700VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY144.000VNĐ/KG
#49Việt Namkg
Cá lóc đen bỏ đầu 0,5–1kg
GIÁ HKD/CN122.400VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY118.000VNĐ/KG
#50Việt Namkg
Cá lóc đen còn sống 0,6–0,8kg/con
GIÁ HKD/CN110.850VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY107.000VNĐ/KG
#51Việt Namkg
Cá lóc đen khúc đặc
GIÁ HKD/CN131.850VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY127.000VNĐ/KG
#52Việt Namkg
Cá lóc đen làm sạch 0,7–1kg
GIÁ HKD/CN121.350VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY117.000VNĐ/KG
#53Việt Namkg
Cá lóc đen phi lê có da, có mỡ 0,2–0,4kg
GIÁ HKD/CN161.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY155.000VNĐ/KG
#54Việt Namkg
Cá lóc đen phi lê không da 0,2–0,4kg
GIÁ HKD/CN166.500VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY160.000VNĐ/KG
#55Việt Namkg
Cá lóc khúc đặc
GIÁ HKD/CN131.850VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY127.000VNĐ/KG
#56Việt Namkg
Cá lưỡi mèo làm sạch 14–16 con/kg
GIÁ HKD/CN119.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY115.000VNĐ/KG
#57Việt Namkg
Cá mó làm sạch 14–16 con/kg
GIÁ HKD/CN119.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY115.000VNĐ/KG
#58Việt Namkg
Cá mùi làm sạch 10–12 con/kg
GIÁ HKD/CN98.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY95.000VNĐ/KG
#59Việt Namkg
Cá ngân bỏ đầu
GIÁ HKD/CN127.650VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY123.000VNĐ/KG
#60Việt Namkg
Cá ngân làm sạch 7–8 con/kg
GIÁ HKD/CN119.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY115.000VNĐ/KG
#61Việt Namkg
Cá ngừ bỏ đầu 0,5–1kg
GIÁ HKD/CN124.500VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY120.000VNĐ/KG
#62Việt Namkg
Cá ngừ bò làm sạch 0,5–1kg
GIÁ HKD/CN124.500VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY120.000VNĐ/KG
#63Việt Namkg
Cá ngừ khúc đặc
GIÁ HKD/CN138.150VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY133.000VNĐ/KG
#64Việt Namkg
Cá ngừ làm sạch 0,5–1kg
GIÁ HKD/CN117.150VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY113.000VNĐ/KG
#65Việt Namkg
Cá nục bỏ đầu 9–10 con/kg
GIÁ HKD/CN119.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY115.000VNĐ/KG
#66Việt Namkg
Cá nục làm sạch 7–8 con/kg
GIÁ HKD/CN108.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY105.000VNĐ/KG
#67Việt Namkg
Cá nục Nha Trang bỏ đầu 0,2–0,5kg
GIÁ HKD/CN122.400VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY118.000VNĐ/KG
#68Việt Namkg
Cá nục Nha Trang làm sạch 0,3–0,5kg
GIÁ HKD/CN114.000VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY110.000VNĐ/KG
#69Việt Namkg
Cá rô đồng
GIÁ HKD/CN103.500VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY100.000VNĐ/KG
#70Việt Namkg
Cá rô làm sạch 4–5 con/kg
GIÁ HKD/CN111.900VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY108.000VNĐ/KG
#71Việt Namkg
Cá rô làm sạch 6–7 con/kg
GIÁ HKD/CN110.850VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY107.000VNĐ/KG
#72Việt Namkg
Cá rô làm sạch 8–9 con/kg
GIÁ HKD/CN108.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY105.000VNĐ/KG
#73Việt Namkg
Cá rô phi làm sạch 4–5 con/kg
GIÁ HKD/CN85.650VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY83.000VNĐ/KG
#74Việt Namkg
Cá Sapa bỏ đầu
GIÁ HKD/CN114.000VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY110.000VNĐ/KG
#75Việt Namkg
Cá Sapa làm sạch 0,4–0,7kg
GIÁ HKD/CN108.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY105.000VNĐ/KG
#76Việt Namkg
Cá thác lác nạo nguyên chất
GIÁ HKD/CN234.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY225.000VNĐ/KG
#77Việt Namkg
Cá thu bỏ đầu 2–3kg
GIÁ HKD/CN245.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY235.000VNĐ/KG
#78Việt Namkg
Cá thu khúc đặc 1,5–2kg
GIÁ HKD/CN255.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY245.000VNĐ/KG
#79Việt Namkg
Cá thu làm sạch 2–3kg
GIÁ HKD/CN234.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY225.000VNĐ/KG
#80Việt Namkg
Cá thu Nhật không đầu 8–9 con/kg
GIÁ HKD/CN198.000VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY190.000VNĐ/KG
#81Việt Namkg
Cá thu phi lê có da 0,3–1kg
GIÁ HKD/CN219.000VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY210.000VNĐ/KG
#82Việt Namkg
Cá thu phi lê không da 0,2–1kg
GIÁ HKD/CN229.500VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY220.000VNĐ/KG
#83Việt Namkg
Cá tráo làm sạch 7–8 con/kg
GIÁ HKD/CN106.650VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY103.000VNĐ/KG
#84Việt Namkg
Cá trê bỏ đầu 0,2–0,3kg
GIÁ HKD/CN96.150VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY93.000VNĐ/KG
#85Việt Namkg
Cá trê làm sạch 0,3–0,5kg
GIÁ HKD/CN90.900VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY88.000VNĐ/KG
#86Việt Namkg
Cá trê phi lê 0,3–0,5kg
GIÁ HKD/CN119.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY115.000VNĐ/KG
#87Việt Namkg
Cá trứng
GIÁ HKD/CN148.650VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY143.000VNĐ/KG
#88Việt Namkg
Cua đồng sống 13–16 con/kg
GIÁ HKD/CN182.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY175.000VNĐ/KG
#89Việt Namkg
Cua đồng sống tách mai, tách yếm
GIÁ HKD/CN234.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY225.000VNĐ/KG
#90Việt Namkg
Cua đồng sống tách mai, tách yếm xay
GIÁ HKD/CN234.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY225.000VNĐ/KG
#91Việt Namkg
Đầu cá hồi
GIÁ HKD/CN93.000VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY90.000VNĐ/KG
#92Việt Namkg
Đầu mực lá làm sạch
GIÁ HKD/CN318.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY305.000VNĐ/KG
#93Việt Namkg
Đùi ếch có xương 0,1–0,2kg/đùi
GIÁ HKD/CN292.500VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY280.000VNĐ/KG
#94Việt Namkg
Đùi ếch rút xương
GIÁ HKD/CN103.500VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY100.000VNĐ/KG
#95Việt Namkg
Ếch làm sạch 0,2–0,3kg
GIÁ HKD/CN182.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY175.000VNĐ/KG
#96Việt Namkg
Ếch sống
GIÁ HKD/CN116.100VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY112.000VNĐ/KG
#97Việt Namkg
Hến nguyên vỏ
GIÁ HKD/CN77.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY75.000VNĐ/KG
#98Việt Namkg
Lươn làm sạch, có đầu 0,3–1kg
GIÁ HKD/CN171.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY165.000VNĐ/KG
#99Việt Namkg
Lươn làm sạch, không đầu 0,3–1kg
GIÁ HKD/CN182.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY175.000VNĐ/KG
#100Việt Namkg
Lươn phi lê, cắt đuôi 0,3–1kg
GIÁ HKD/CN224.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY215.000VNĐ/KG
#101Việt Namkg
Lươn sống 0,4–0,7kg
GIÁ HKD/CN161.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY155.000VNĐ/KG
#102Việt Namkg
Mực lá làm sạch, có đầu 3–4 con/kg
GIÁ HKD/CN423.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY405.000VNĐ/KG
#103Việt Namkg
Mực lá làm sạch, không đầu 3–4 con/kg
GIÁ HKD/CN434.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY415.000VNĐ/KG
#104Việt Namkg
Mực lá phi lê 3–4 con/kg
GIÁ HKD/CN434.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY415.000VNĐ/KG
#105Việt Namkg
Mực nang không đầu 6–7 con/kg
GIÁ HKD/CN308.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY295.000VNĐ/KG
#106Việt Namkg
Mực nang làm sạch 6–7 con/kg
GIÁ HKD/CN245.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY235.000VNĐ/KG
#107Việt Namkg
Mực ống không đầu, không vây
GIÁ HKD/CN633.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY605.000VNĐ/KG
#108Việt Namkg
Mực ống làm sạch, có đầu 6–8 con/kg
GIÁ HKD/CN397.500VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY380.000VNĐ/KG
#109Việt Namkg
Mực ống làm sạch, không đầu 6–8 con/kg
GIÁ HKD/CN476.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY455.000VNĐ/KG
#110Việt Namkg
Nghêu sống 40–50 con/kg
GIÁ HKD/CN103.500VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY100.000VNĐ/KG
#111Việt Namkg
Ốc bươu sống 20–30 con/kg
GIÁ HKD/CN140.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY135.000VNĐ/KG
#112Việt Namkg
Thịt càng cua lớn
GIÁ HKD/CN—VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY—VNĐ/KG
#113Việt Namkg
Thịt càng cua thường
GIÁ HKD/CN675.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY645.000VNĐ/KG
#114Việt Namkg
Thịt cua đỏ
GIÁ HKD/CN—VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY—VNĐ/KG
#115Việt Namkg
Thịt cua trắng
GIÁ HKD/CN402.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY385.000VNĐ/KG
#116Việt Namkg
Thịt nghêu còn nước
GIÁ HKD/CN245.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY235.000VNĐ/KG
#117Việt Namkg
Tôm bạc cắt đầu 60–65 con/kg
GIÁ HKD/CN210.600VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY202.000VNĐ/KG
#118Việt Namkg
Tôm bạc cắt đầu 70–75 con/kg
GIÁ HKD/CN205.350VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY197.000VNĐ/KG
#119Việt Namkg
Tôm bạc cắt đầu đuôi 44–50 con/kg
GIÁ HKD/CN229.500VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY220.000VNĐ/KG
#120Việt Namkg
Tôm bạc cắt đầu đuôi 50–55 con/kg
GIÁ HKD/CN224.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY215.000VNĐ/KG
#121Việt Namkg
Tôm bạc cắt đầu đuôi 60–65 con/kg
GIÁ HKD/CN213.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY205.000VNĐ/KG
#122Việt Namkg
Tôm bạc cắt đầu đuôi 70–75 con/kg
GIÁ HKD/CN208.500VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY200.000VNĐ/KG
#123Việt Namkg
Tôm bạc cắt đầu đuôi 90–100 con/kg
GIÁ HKD/CN203.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY195.000VNĐ/KG
#124Việt Namkg
Tôm bạc lột vỏ 80–85 con/kg
GIÁ HKD/CN329.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY315.000VNĐ/KG
#125Việt Namkg
Tôm bạc lột vỏ 88–100 con/kg
GIÁ HKD/CN318.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY305.000VNĐ/KG
#126Việt Namkg
Tôm bạc lột vỏ 100–105 con/kg
GIÁ HKD/CN318.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY305.000VNĐ/KG
#127Việt Namkg
Tôm bạc lột vỏ 200–250 con/kg
GIÁ HKD/CN276.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY265.000VNĐ/KG
#128Việt Namkg
Tôm bạc lột vỏ 300–350 con/kg
GIÁ HKD/CN266.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY255.000VNĐ/KG
#129Việt Namkg
Tôm bạc lột vỏ 400–450 con/kg
GIÁ HKD/CN255.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY245.000VNĐ/KG
#130Việt Namkg
Tôm bạc lột vỏ 500–550 con/kg
GIÁ HKD/CN255.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY245.000VNĐ/KG
#131Việt Namkg
Tôm bạc tươi 44–50 con/kg
GIÁ HKD/CN208.500VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY200.000VNĐ/KG
#132Việt Namkg
Tôm bạc tươi 50–55 con/kg
GIÁ HKD/CN203.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY195.000VNĐ/KG
#133Việt Namkg
Tôm bạc tươi 60–65 con/kg
GIÁ HKD/CN198.000VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY190.000VNĐ/KG
#134Việt Namkg
Tôm bạc tươi 70–75 con/kg
GIÁ HKD/CN192.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY185.000VNĐ/KG
#135Việt Namkg
Tôm bạc tươi 90–100 con/kg
GIÁ HKD/CN190.650VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY183.000VNĐ/KG
#136Việt Namkg
Tôm sú cắt đầu đuôi 30–35 con/kg
GIÁ HKD/CN429.000VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY410.000VNĐ/KG
#137Việt Namkg
Tôm sú cắt đầu đuôi 40–45 con/kg
GIÁ HKD/CN381.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY365.000VNĐ/KG
#138Việt Namkg
Tôm sú cắt đầu đuôi 50–55 con/kg
GIÁ HKD/CN334.500VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY320.000VNĐ/KG
#139Việt Namkg
Tôm sú cắt đầu đuôi 60–65 con/kg
GIÁ HKD/CN307.200VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY294.000VNĐ/KG
#140Việt Namkg
Tôm sú cắt đầu đuôi 70–75 con/kg
GIÁ HKD/CN255.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY245.000VNĐ/KG
#141Việt Namkg
Tôm sú lột vỏ 60–70 con/kg
GIÁ HKD/CN455.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY435.000VNĐ/KG
#142Việt Namkg
Tôm sú lột vỏ 80–85 con/kg
GIÁ HKD/CN423.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY405.000VNĐ/KG
#143Việt Namkg
Tôm sú lột vỏ 100–120 con/kg
GIÁ HKD/CN381.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY365.000VNĐ/KG
#144Việt Namkg
Tôm sú lột vỏ 120–130 con/kg
GIÁ HKD/CN371.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY355.000VNĐ/KG
#145Việt Namkg
Tôm sú lột vỏ 140–150 con/kg
GIÁ HKD/CN350.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY335.000VNĐ/KG
#146Việt Namkg
Tôm sú tươi 30–35 con/kg
GIÁ HKD/CN339.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY325.000VNĐ/KG
#147Việt Namkg
Tôm sú tươi 40–45 con/kg
GIÁ HKD/CN287.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY275.000VNĐ/KG
#148Việt Namkg
Tôm sú tươi 50–55 con/kg
GIÁ HKD/CN306.150VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY293.000VNĐ/KG
#149Việt Namkg
Tôm sú tươi 60–65 con/kg
GIÁ HKD/CN276.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY265.000VNĐ/KG
#150Việt Namkg
Tôm sú tươi 70–75 con/kg
GIÁ HKD/CN244.200VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY234.000VNĐ/KG
#151Việt Namkg
Cá chép làm sạch đánh vảy
GIÁ HKD/CN103.500VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY100.000VNĐ/KG
#152Việt Namkg
Mực ống nguyên con
GIÁ HKD/CN318.750VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY305.000VNĐ/KG
#153Việt Namkg
Tôm bạc cắt đầu đuôi 200 con/kg
GIÁ HKD/CN182.250VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY175.000VNĐ/KG
#154Việt Namkg
Khoai tây cọng 7×7, thùng 12kg
GIÁ HKD/CN45.811VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY45.058VNĐ/KG
#155Việt Namkg
Khoai tây cọng 9×9, thùng 12kg
GIÁ HKD/CN45.811VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY45.058VNĐ/KG
#156Việt Namkg
Khoai tây cọng 14×14, thùng 12kg
GIÁ HKD/CN45.811VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY45.058VNĐ/KG
#157Việt Namkg
Chả cá Nha Trang loại 1, bịch 0,5kg
GIÁ HKD/CN45.866VNĐ/KG
GIÁ CÔNG TY45.110VNĐ/KG
Không tìm thấy mặt hàngThử nhập tên sản phẩm hoặc nhãn hàng khác.




